Khối ngoại mua bán ròng phiên 04/09/2026
Phiên 04/09/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 119.8 tỷ đồng trên 259 mã có giao dịch: 83 mã được mua ròng, 117 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 04/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | +154.98 tỷ | +605.1K |
| 2 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | +132.02 tỷ | +1.76M |
| 3 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +101.37 tỷ | +713.9K |
| 4 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | +98.14 tỷ | +3.53M |
| 5 | FPT CTCP FPT · HOSE | +69.92 tỷ | +960.4K |
| 6 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | +64.98 tỷ | +840.6K |
| 7 | BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE | +35.02 tỷ | +1.08M |
| 8 | VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam · HOSE | +29.74 tỷ | +1.98M |
| 9 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | +26.19 tỷ | +2.17M |
| 10 | TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE | +26.09 tỷ | +1.78M |
| 11 | HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô · HOSE | +22.04 tỷ | +1.26M |
| 12 | HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +18.58 tỷ | +703.7K |
| 13 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +16.16 tỷ | +261.1K |
| 14 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | +15.72 tỷ | +320.8K |
| 15 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | +14.61 tỷ | +551.2K |
| 16 | NLG CTCP Đầu tư Nam Long · HOSE | +14.23 tỷ | +553.6K |
| 17 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | +12.7 tỷ | +317K |
| 18 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +9.81 tỷ | +301K |
| 19 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | +8.65 tỷ | +125.5K |
| 20 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +7.09 tỷ | +91.5K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 04/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | DXG CTCP Bluemarq Group · HOSE | -121.11 tỷ | -10.26M |
| 2 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -79.53 tỷ | -1.35M |
| 3 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -71.57 tỷ | -3.3M |
| 4 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -53.53 tỷ | -2.41M |
| 5 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | -50.77 tỷ | -1.87M |
| 6 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | -50.19 tỷ | -2.9M |
| 7 | NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE | -34.27 tỷ | -2.63M |
| 8 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -26.93 tỷ | -857.7K |
| 9 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | -22.06 tỷ | -1.07M |
| 10 | OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông · HOSE | -20.48 tỷ | -1.94M |
| 11 | POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP · HOSE | -20.45 tỷ | -1.59M |
| 12 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | -20.26 tỷ | -261.7K |
| 13 | VPX CTCP Chứng khoán VPBank · HOSE | -16.17 tỷ | -639.2K |
| 14 | DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang · HOSE | -15.47 tỷ | -328.5K |
| 15 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | -14.12 tỷ | -433.8K |
| 16 | NAF CTCP Nafoods Group · HOSE | -13.72 tỷ | -282.3K |
| 17 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | -13.16 tỷ | -328.6K |
| 18 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | -12.15 tỷ | -176.1K |
| 19 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | -11.9 tỷ | -565.3K |
| 20 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | -11.8 tỷ | -441.1K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.