Khối ngoại mua bán ròng phiên 03/09/2026
Phiên 03/09/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 1,517.53 tỷ đồng trên 259 mã có giao dịch: 69 mã được mua ròng, 143 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 03/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | +48.13 tỷ | +3.43M |
| 2 | DPM Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP · HOSE | +46.45 tỷ | +1.99M |
| 3 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | +32.87 tỷ | +477.8K |
| 4 | SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á · HOSE | +31.15 tỷ | +1.71M |
| 5 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | +30.3 tỷ | +929.5K |
| 6 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +29.32 tỷ | +1.09M |
| 7 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | +28.94 tỷ | +1.1M |
| 8 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | +27.83 tỷ | +379.2K |
| 9 | BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE | +24.35 tỷ | +749.2K |
| 10 | FPT CTCP FPT · HOSE | +21.97 tỷ | +304.3K |
| 11 | VJC CTCP Hàng không Vietjet · HOSE | +18.13 tỷ | +144.3K |
| 12 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | +10.02 tỷ | +276.8K |
| 13 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +8.7 tỷ | +212.7K |
| 14 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | +4.07 tỷ | +248.1K |
| 15 | BFC CTCP Phân bón Bình Điền · HOSE | +3.95 tỷ | +81K |
| 16 | TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE | +3.41 tỷ | +235.1K |
| 17 | LCG CTCP Lizen · HOSE | +2.72 tỷ | +379.6K |
| 18 | CTS CTCP Chứng khoán VietinBank · HOSE | +1.88 tỷ | +80.4K |
| 19 | VPX CTCP Chứng khoán VPBank · HOSE | +1.46 tỷ | +56.46K |
| 20 | DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang · HOSE | +1.37 tỷ | +30.6K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 03/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -213.79 tỷ | -3.64M |
| 2 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -171.33 tỷ | -6.36M |
| 3 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -160.76 tỷ | -657.5K |
| 4 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | -152.81 tỷ | -4.76M |
| 5 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -146.61 tỷ | -6.79M |
| 6 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | -111.6 tỷ | -1.62M |
| 7 | NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE | -89.16 tỷ | -6.78M |
| 8 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -81.67 tỷ | -3.68M |
| 9 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -76.87 tỷ | -1.95M |
| 10 | NLG CTCP Đầu tư Nam Long · HOSE | -71.14 tỷ | -2.89M |
| 11 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | -70.53 tỷ | -1.77M |
| 12 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | -64.35 tỷ | -3.12M |
| 13 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | -49.45 tỷ | -4.14M |
| 14 | DXG CTCP Bluemarq Group · HOSE | -42.88 tỷ | -3.63M |
| 15 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -42.21 tỷ | -566.6K |
| 16 | POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP · HOSE | -36.84 tỷ | -2.84M |
| 17 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | -36.43 tỷ | -1.34M |
| 18 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | -27.93 tỷ | -359.9K |
| 19 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | -25.56 tỷ | -417.7K |
| 20 | OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông · HOSE | -22.12 tỷ | -2.03M |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.