Khối ngoại mua bán ròng phiên 02/09/2026
Phiên 02/09/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 341.86 tỷ đồng trên 259 mã có giao dịch: 71 mã được mua ròng, 132 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 02/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | FPT CTCP FPT · HOSE | +240.01 tỷ | +3.28M |
| 2 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +213.29 tỷ | +6.39M |
| 3 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | +113.16 tỷ | +4.07M |
| 4 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | +78.69 tỷ | +1.04M |
| 5 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +71.59 tỷ | +500.7K |
| 6 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | +61.75 tỷ | +5.06M |
| 7 | SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á · HOSE | +47.51 tỷ | +2.78M |
| 8 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | +40.75 tỷ | +598.5K |
| 9 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +31.67 tỷ | +1.5M |
| 10 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | +30.8 tỷ | +438.8K |
| 11 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +25.94 tỷ | +416.4K |
| 12 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +25.16 tỷ | +945.9K |
| 13 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | +21.87 tỷ | +519.4K |
| 14 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | +20.63 tỷ | +413K |
| 15 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | +18.23 tỷ | +698.3K |
| 16 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | +16.97 tỷ | +749.4K |
| 17 | BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE | +9.66 tỷ | +296.2K |
| 18 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | +5.26 tỷ | +164.6K |
| 19 | TCH CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy · HOSE | +5.25 tỷ | +391.6K |
| 20 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +5.05 tỷ | +65.1K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 02/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -160.22 tỷ | -678.9K |
| 2 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -68.75 tỷ | -4.88M |
| 3 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -55.19 tỷ | -756K |
| 4 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | -55.06 tỷ | -4.12M |
| 5 | POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP · HOSE | -43.84 tỷ | -3.35M |
| 6 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -30.84 tỷ | -513.1K |
| 7 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | -28.06 tỷ | -1.31M |
| 8 | VCK CTCP Chứng khoán VPS · HOSE | -21.11 tỷ | -693.3K |
| 9 | PDR CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt · HOSE | -21 tỷ | -1.69M |
| 10 | HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai · HOSE | -19.19 tỷ | -1.35M |
| 11 | DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang · HOSE | -17.78 tỷ | -413.6K |
| 12 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | -16.64 tỷ | -256.8K |
| 13 | DXG CTCP Bluemarq Group · HOSE | -16.34 tỷ | -1.35M |
| 14 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -12.96 tỷ | -567.1K |
| 15 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -12.77 tỷ | -312.9K |
| 16 | DIG Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng · HOSE | -10.89 tỷ | -955.4K |
| 17 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | -9.75 tỷ | -585.4K |
| 18 | HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô · HOSE | -9.57 tỷ | -574.6K |
| 19 | NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE | -9.53 tỷ | -730.1K |
| 20 | CTS CTCP Chứng khoán VietinBank · HOSE | -9.09 tỷ | -390.2K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.