Khối ngoại mua bán ròng phiên 27/08/2026
Phiên 27/08/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 258.31 tỷ đồng trên 234 mã có giao dịch: 67 mã được mua ròng, 117 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 27/08/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +444.34 tỷ | +13.03M |
| 2 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | +116.53 tỷ | +5.25M |
| 3 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | +102.94 tỷ | +3.76M |
| 4 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | +54.81 tỷ | +1.31M |
| 5 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | +34.19 tỷ | +2.18M |
| 6 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +30 tỷ | +696.1K |
| 7 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | +25.3 tỷ | +374.8K |
| 8 | FPT CTCP FPT · HOSE | +25.12 tỷ | +347.9K |
| 9 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +22.76 tỷ | +1.08M |
| 10 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | +16.61 tỷ | +70.37K |
| 11 | BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE | +15.77 tỷ | +488.1K |
| 12 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | +14.5 tỷ | +1.22M |
| 13 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +12.23 tỷ | +86.14K |
| 14 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | +12.19 tỷ | +165.8K |
| 15 | TCH CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy · HOSE | +11.49 tỷ | +835.8K |
| 16 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +9.83 tỷ | +157.3K |
| 17 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +7.92 tỷ | +94K |
| 18 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | +6.02 tỷ | +266.3K |
| 19 | NLG CTCP Đầu tư Nam Long · HOSE | +4.57 tỷ | +187.2K |
| 20 | HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +4.27 tỷ | +161.3K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 27/08/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -67.37 tỷ | -4.73M |
| 2 | POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP · HOSE | -48.65 tỷ | -3.7M |
| 3 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | -42.25 tỷ | -1.97M |
| 4 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -42.09 tỷ | -1.03M |
| 5 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -35.35 tỷ | -588.2K |
| 6 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -35.09 tỷ | -1.1M |
| 7 | VSC CTCP Container Việt Nam · HOSE | -30.74 tỷ | -2.06M |
| 8 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -28.25 tỷ | -764.5K |
| 9 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -27.73 tỷ | -1.23M |
| 10 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | -27.52 tỷ | -1.06M |
| 11 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | -24.66 tỷ | -677.5K |
| 12 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | -23.33 tỷ | -880.2K |
| 13 | NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE | -22.39 tỷ | -1.7M |
| 14 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | -18.08 tỷ | -257.6K |
| 15 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -17.47 tỷ | -236.7K |
| 16 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | -16.21 tỷ | -620K |
| 17 | VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam · HOSE | -14 tỷ | -939.5K |
| 18 | KDC CTCP Tập đoàn KIDO · HOSE | -13.89 tỷ | -265.1K |
| 19 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | -12.52 tỷ | -253.4K |
| 20 | KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP · HOSE | -11.95 tỷ | -432.2K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.