Khối ngoại mua bán ròng phiên 26/08/2026
Phiên 26/08/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 25.6 tỷ đồng trên 231 mã có giao dịch: 74 mã được mua ròng, 109 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 26/08/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | FPT CTCP FPT · HOSE | +204.41 tỷ | +2.82M |
| 2 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +133.94 tỷ | +4M |
| 3 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | +100.84 tỷ | +2.34M |
| 4 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | +80.5 tỷ | +350K |
| 5 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | +51.33 tỷ | +757.1K |
| 6 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | +41.7 tỷ | +1.93M |
| 7 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | +41.24 tỷ | +1.87M |
| 8 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | +25.49 tỷ | +995.7K |
| 9 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +21.31 tỷ | +253.4K |
| 10 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | +20.13 tỷ | +1.09M |
| 11 | TCH CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy · HOSE | +19.78 tỷ | +1.46M |
| 12 | HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +18.85 tỷ | +711.2K |
| 13 | VJC CTCP Hàng không Vietjet · HOSE | +15.17 tỷ | +119.5K |
| 14 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | +13.06 tỷ | +164.8K |
| 15 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +13.04 tỷ | +91.9K |
| 16 | VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam · HOSE | +9.25 tỷ | +631.7K |
| 17 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | +8.12 tỷ | +401.2K |
| 18 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +7.39 tỷ | +117.7K |
| 19 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | +6.92 tỷ | +139.5K |
| 20 | NLG CTCP Đầu tư Nam Long · HOSE | +6.03 tỷ | +246.2K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 26/08/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -79.28 tỷ | -2.49M |
| 2 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -77.76 tỷ | -3.49M |
| 3 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -61.77 tỷ | -839.3K |
| 4 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -59.47 tỷ | -986.3K |
| 5 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -52.95 tỷ | -709.7K |
| 6 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -41.49 tỷ | -1.12M |
| 7 | POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP · HOSE | -35.5 tỷ | -2.67M |
| 8 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -33.5 tỷ | -802.4K |
| 9 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | -30.48 tỷ | -1.45M |
| 10 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -23.95 tỷ | -1.06M |
| 11 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | -23.19 tỷ | -356.7K |
| 12 | VSC CTCP Container Việt Nam · HOSE | -22.18 tỷ | -1.48M |
| 13 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | -20.05 tỷ | -536K |
| 14 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | -17.99 tỷ | -1.49M |
| 15 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | -16.92 tỷ | -241.4K |
| 16 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | -15.2 tỷ | -106.3K |
| 17 | CII CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | -12.35 tỷ | -848.6K |
| 18 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | -12.15 tỷ | -287.6K |
| 19 | PHR CTCP Cao su Phước Hòa · HOSE | -11.21 tỷ | -182.3K |
| 20 | KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP · HOSE | -10.88 tỷ | -394.1K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.