Khối ngoại mua bán ròng phiên 30/09/2026

Phiên 30/09/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 897.68 tỷ đồng trên 704 mã có giao dịch: 107 mã được mua ròng, 148 mã bị bán ròng.

Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 30/09/2026

#MãGiá trị ròngKL ròng
1HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE
+36.52 tỷ+1.33M
2FRT
CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE
+32.6 tỷ+221.8K
3MSN
CTCP Tập đoàn Masan · HOSE
+31.83 tỷ+461.3K
4GEE
CTCP Điện lực Gelex · HOSE
+28.97 tỷ+382.7K
5DMX
CTCP Đầu tư Điện máy Xanh · HOSE
+25.87 tỷ+335.5K
6VPI
CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE
+24.24 tỷ+408.7K
7GEX
CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE
+19.57 tỷ+812.1K
8GMD
CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE
+18.24 tỷ+233.6K
9POW
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP · HOSE
+16.82 tỷ+1.29M
10NT2
CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 · HOSE
+6.79 tỷ+307.4K
11TCH
CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy · HOSE
+6.02 tỷ+521.2K
12CTG
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE
+5.92 tỷ+197.2K
13VPL
CTCP Vinpearl · HOSE
+5.81 tỷ+73.4K
14KDH
CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE
+5.52 tỷ+359.7K
15BCM
Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP · HOSE
+5.32 tỷ+133.9K
16VCB
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE
+5.16 tỷ+88.88K
17HAG
CTCP Hoàng Anh Gia Lai · HOSE
+3.12 tỷ+221.1K
18TPB
Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE
+2.86 tỷ+197.9K
19VTP
Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel · HOSE
+2.69 tỷ+51.32K
20LPB
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE
+2.6 tỷ+59.2K

Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 30/09/2026

#MãGiá trị ròngKL ròng
1VHM
CTCP Vinhomes · HOSE
-323.44 tỷ-4.72M
2TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE
-156.71 tỷ-4.81M
3VIC
Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE
-81.83 tỷ-359.1K
4PNJ
CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE
-62.3 tỷ-2.34M
5VPB
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE
-57.59 tỷ-2.46M
6NVL
CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE
-50.57 tỷ-4.96M
7ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE
-35.49 tỷ-1.68M
8HPG
CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE
-33.68 tỷ-1.67M
9BSR
CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE
-30.24 tỷ-963K
10PVT
Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE
-28.56 tỷ-1.2M
11FPT
CTCP FPT · HOSE
-25.69 tỷ-407.7K
12BAF
CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE
-20.47 tỷ-649.9K
13HAH
CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An · HOSE
-16.82 tỷ-322.3K
14GAS
Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE
-15.44 tỷ-188.3K
15VIX
CTCP Chứng khoán VIX · HOSE
-13.61 tỷ-1.11M
16STB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE
-13.33 tỷ-180.2K
17VCK
CTCP Chứng khoán VPS · HOSE
-11.48 tỷ-410.7K
18SSI
CTCP Chứng khoán SSI · HOSE
-11.28 tỷ-561.1K
19VCI
CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE
-11.12 tỷ-574.8K
20MBB
Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE
-10.44 tỷ-531.1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?

Khối ngoại phiên gần nhất

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.