Khối ngoại mua bán ròng phiên 29/09/2026
Phiên 29/09/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 396.59 tỷ đồng trên 704 mã có giao dịch: 129 mã được mua ròng, 139 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 29/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | +62.23 tỷ | +2.49M |
| 2 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | +35.25 tỷ | +967K |
| 3 | VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam · HOSE | +28.43 tỷ | +2.12M |
| 4 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | +21.33 tỷ | +287.5K |
| 5 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +21.06 tỷ | +248K |
| 6 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | +19.26 tỷ | +805.9K |
| 7 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | +17.45 tỷ | +1.4M |
| 8 | PVS Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam · HNX | +14.23 tỷ | +417.4K |
| 9 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | +13.92 tỷ | +906.7K |
| 10 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | +13.89 tỷ | +97.8K |
| 11 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | +11.99 tỷ | +856.4K |
| 12 | DPM Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP · HOSE | +10.84 tỷ | +471.3K |
| 13 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | +10.42 tỷ | +172K |
| 14 | POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +10.42 tỷ | +820.4K |
| 15 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | +10.35 tỷ | +238K |
| 16 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +9.86 tỷ | +215.2K |
| 17 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | +9.3 tỷ | +134K |
| 18 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +9.22 tỷ | +152.9K |
| 19 | EIB Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam · HOSE | +9.05 tỷ | +529K |
| 20 | HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP · HOSE | +7.56 tỷ | +358.5K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 29/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -246.76 tỷ | -10.75M |
| 2 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -51.98 tỷ | -2.56M |
| 3 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -50.99 tỷ | -2.42M |
| 4 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -49.66 tỷ | -215.9K |
| 5 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -40.45 tỷ | -579.5K |
| 6 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -40.22 tỷ | -693.5K |
| 7 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -35.41 tỷ | -1.19M |
| 8 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -33.58 tỷ | -443K |
| 9 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | -31.45 tỷ | -1.1M |
| 10 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | -25.96 tỷ | -796.3K |
| 11 | FPT CTCP FPT · HOSE | -22.45 tỷ | -355.2K |
| 12 | HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An · HOSE | -21.66 tỷ | -409.4K |
| 13 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | -17.53 tỷ | -725.7K |
| 14 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -16.96 tỷ | -872K |
| 15 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -16.17 tỷ | -553.6K |
| 16 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | -15.4 tỷ | -561.9K |
| 17 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | -13.08 tỷ | -94.78K |
| 18 | CEO CTCP Tập đoàn C.E.O · HNX | -10.91 tỷ | -1M |
| 19 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | -10.45 tỷ | -321.6K |
| 20 | VSC CTCP Container Việt Nam · HOSE | -10.13 tỷ | -747.5K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.