Khối ngoại mua bán ròng phiên 01/10/2026
Phiên 01/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 25.03 tỷ đồng trên 704 mã có giao dịch: 94 mã được mua ròng, 155 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 01/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | SBT CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa · HOSE | +170.69 tỷ | +7.55M |
| 2 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | +61.69 tỷ | +901.9K |
| 3 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +61.05 tỷ | +2.18M |
| 4 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | +50.96 tỷ | +718.7K |
| 5 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | +50.84 tỷ | +1.39M |
| 6 | VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam · HOSE | +39.77 tỷ | +2.97M |
| 7 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | +39.68 tỷ | +270.7K |
| 8 | FPT CTCP FPT · HOSE | +35.57 tỷ | +567.4K |
| 9 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | +30.46 tỷ | +388K |
| 10 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | +20.37 tỷ | +348.8K |
| 11 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +19.71 tỷ | +1.01M |
| 12 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +15.88 tỷ | +351.4K |
| 13 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | +8.19 tỷ | +109.9K |
| 14 | VTP Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel · HOSE | +6.7 tỷ | +125.9K |
| 15 | SHS CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội · HNX | +6.61 tỷ | +497.2K |
| 16 | CTD CTCP Xây dựng Coteccons · HOSE | +6.06 tỷ | +102.2K |
| 17 | TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE | +5.82 tỷ | +404.1K |
| 18 | LPS CTCP Chứng khoán LPS · HOSE | +4.55 tỷ | +239.5K |
| 19 | HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP · HOSE | +4.14 tỷ | +199.7K |
| 20 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | +3.61 tỷ | +180.2K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 01/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | -85.16 tỷ | -2.58M |
| 2 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | -68.63 tỷ | -4.83M |
| 3 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | -46.79 tỷ | -798.5K |
| 4 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | -41 tỷ | -1.66M |
| 5 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -35.4 tỷ | -503.6K |
| 6 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | -30.75 tỷ | -430.1K |
| 7 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -27.75 tỷ | -126.1K |
| 8 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -27.28 tỷ | -1.17M |
| 9 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | -25.11 tỷ | -800.8K |
| 10 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | -22.6 tỷ | -951.5K |
| 11 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | -20.15 tỷ | -1.47M |
| 12 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -19.33 tỷ | -545.4K |
| 13 | BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE | -19.21 tỷ | -615.6K |
| 14 | KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP · HOSE | -17.94 tỷ | -706.4K |
| 15 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -16.28 tỷ | -771.8K |
| 16 | EIB Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam · HOSE | -14.16 tỷ | -852.8K |
| 17 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -10.79 tỷ | -378.6K |
| 18 | HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An · HOSE | -9.49 tỷ | -184.3K |
| 19 | VCK CTCP Chứng khoán VPS · HOSE | -9.31 tỷ | -334.4K |
| 20 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -9.25 tỷ | -160.5K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.