Khối ngoại mua bán ròng phiên 08/09/2026
Phiên 08/09/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 361.32 tỷ đồng trên 259 mã có giao dịch: 76 mã được mua ròng, 124 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 08/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | FPT CTCP FPT · HOSE | +64.58 tỷ | +894.4K |
| 2 | VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam · HOSE | +42.47 tỷ | +2.82M |
| 3 | HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +29.46 tỷ | +1.11M |
| 4 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | +26.26 tỷ | +1.2M |
| 5 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | +20.84 tỷ | +978.3K |
| 6 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +19.19 tỷ | +134.6K |
| 7 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | +18.99 tỷ | +387.5K |
| 8 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +17.64 tỷ | +209K |
| 9 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | +15.66 tỷ | +62.75K |
| 10 | VCK CTCP Chứng khoán VPS · HOSE | +15.05 tỷ | +498.5K |
| 11 | NAF CTCP Nafoods Group · HOSE | +11.95 tỷ | +247K |
| 12 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +10.76 tỷ | +393.3K |
| 13 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | +8.2 tỷ | +226.5K |
| 14 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | +7.75 tỷ | +347.7K |
| 15 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | +7.28 tỷ | +203.5K |
| 16 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | +6.36 tỷ | +462.3K |
| 17 | VJC CTCP Hàng không Vietjet · HOSE | +6.3 tỷ | +49.99K |
| 18 | CTR Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel · HOSE | +5.77 tỷ | +77.78K |
| 19 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | +5.12 tỷ | +208.5K |
| 20 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +4.9 tỷ | +59.45K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 08/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -86.77 tỷ | -1.49M |
| 2 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -77.64 tỷ | -2.83M |
| 3 | DXG CTCP Bluemarq Group · HOSE | -55.41 tỷ | -4.82M |
| 4 | PVD Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí · HOSE | -44.86 tỷ | -2.41M |
| 5 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | -39.39 tỷ | -1.5M |
| 6 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | -37.08 tỷ | -607.9K |
| 7 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -32.32 tỷ | -424.8K |
| 8 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -30.23 tỷ | -410.7K |
| 9 | NLG CTCP Đầu tư Nam Long · HOSE | -24.68 tỷ | -987.3K |
| 10 | POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP · HOSE | -23.81 tỷ | -1.87M |
| 11 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | -22.85 tỷ | -1.93M |
| 12 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -22.34 tỷ | -726.4K |
| 13 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | -22.26 tỷ | -325.4K |
| 14 | OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông · HOSE | -17.86 tỷ | -1.73M |
| 15 | NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE | -17.45 tỷ | -1.35M |
| 16 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | -16.34 tỷ | -949.8K |
| 17 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | -14.97 tỷ | -199.6K |
| 18 | DPM Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP · HOSE | -14.13 tỷ | -618.5K |
| 19 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | -12.24 tỷ | -318.8K |
| 20 | PHR CTCP Cao su Phước Hòa · HOSE | -10.03 tỷ | -161.8K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.