Khối ngoại mua bán ròng phiên 14/10/2026
Phiên 14/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 709.37 tỷ đồng trên 707 mã có giao dịch: 92 mã được mua ròng, 159 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 14/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +100.83 tỷ | +5.21M |
| 2 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | +43.77 tỷ | +677.6K |
| 3 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | +28.99 tỷ | +1.39M |
| 4 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +21.24 tỷ | +915.5K |
| 5 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | +18.11 tỷ | +252.6K |
| 6 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | +16.66 tỷ | +329.3K |
| 7 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | +16.44 tỷ | +216.3K |
| 8 | SHS CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội · HNX | +10.68 tỷ | +889.6K |
| 9 | GEL CTCP Hạ tầng GELEX · HOSE | +10.22 tỷ | +379.3K |
| 10 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | +9 tỷ | +236.2K |
| 11 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | +7.8 tỷ | +315.8K |
| 12 | EIB Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam · HOSE | +6.57 tỷ | +402.9K |
| 13 | HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen · HOSE | +6.14 tỷ | +584.4K |
| 14 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | +5.15 tỷ | +151K |
| 15 | NAB Ngân hàng TMCP Nam Á · HOSE | +5.05 tỷ | +418.7K |
| 16 | NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 · HOSE | +4.95 tỷ | +214.1K |
| 17 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | +4.95 tỷ | +220.8K |
| 18 | VGC Tổng Công ty Viglacera - CTCP · HOSE | +4.76 tỷ | +108.7K |
| 19 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +4.09 tỷ | +52.08K |
| 20 | BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE | +3.97 tỷ | +127.5K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 14/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -152.29 tỷ | -697.3K |
| 2 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -149.5 tỷ | -2.45M |
| 3 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | -94.11 tỷ | -669.3K |
| 4 | FPT CTCP FPT · HOSE | -67.74 tỷ | -1.19M |
| 5 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | -63.31 tỷ | -1.92M |
| 6 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -62.83 tỷ | -2.58M |
| 7 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -41.99 tỷ | -2.05M |
| 8 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | -31.96 tỷ | -489.4K |
| 9 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | -31.91 tỷ | -551.1K |
| 10 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -24.08 tỷ | -2.09M |
| 11 | NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE | -20.77 tỷ | -1.93M |
| 12 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -20.42 tỷ | -690.9K |
| 13 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -19.67 tỷ | -1.06M |
| 14 | VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam · HOSE | -17.21 tỷ | -1.23M |
| 15 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -16.47 tỷ | -497.7K |
| 16 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | -13.37 tỷ | -716.8K |
| 17 | PVS Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam · HNX | -12.54 tỷ | -379.9K |
| 18 | IDC Tổng Công ty IDICO - CTCP · HNX | -12.29 tỷ | -364.8K |
| 19 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -12.18 tỷ | -447K |
| 20 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | -10.41 tỷ | -137K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.