Cổ phiếu SHA (CTCP Sơn Hà Sài Gòn): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Sơn Hà Sài Gòn
Ngành
Đồ gỗ - Hàng tiêu dùng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
3.99
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
52.3%
Giữa biên
Khối ngoại 15 phiên
0 tỷ

Phiên 14/10/2026, SHA đóng cửa ở 3.99 nghìn đồng, ở mức 52.3% của biên giá 1 năm (từ 3.54 đến 4.40 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

52.3%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SHA đóng cửa 3.99 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 12.7% và thấp hơn đỉnh 9.3%.

3.99
Thấp nhất 3.54Cao nhất 4.40
Cách đỉnh -9.3%Cách đáy +12.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 08/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/20260 tỷ000
13/10/2026—000
12/10/2026—000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/2026—000
06/10/2026—000
05/10/2026—000
02/10/20260 tỷ000
01/10/2026—000
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026—000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/2026—000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SHA 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của SHA.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SHA

12 tháng qua SHA chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20221500 đ9.36%5%
20201300 đ6.41%3%
20191500 đ8.77%5%
201811,000 đ13.64%10%
20171300 đ2.94%3%
20152800 đ7.02%8%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ9.36%5%21/10/202224/10/202210/11/2022
300 đ6.41%3%11/11/202012/11/202025/11/2020
500 đ8.77%5%11/10/201914/10/201925/10/2019
1,000 đ13.64%10%11/10/201812/10/201826/10/2018
300 đ2.94%3%27/10/201730/10/201708/11/2017
300 đ2.63%3%22/09/201524/09/201521/10/2015
500 đ4.39%5%22/09/201524/09/201521/10/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Đồ gỗ - Hàng tiêu dùng

  • AATCTCP Tập Đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa
  • ACGCTCP Gỗ An Cường
  • CLCCTCP Cát Lợi
  • GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành
  • GTACTCP Chế biến gỗ Thuận An
  • LIXCTCP Bột Giặt Lix
  • NAVCTCP Nam Việt
  • NETCTCP Bột giặt NET

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.