Cổ phiếu MHC (CTCP MHC): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP MHC
Ngành
Vận tải - Logistics
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.87
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
4.5%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-0.01 tỷ

Phiên 14/10/2026, MHC đóng cửa ở 6.87 nghìn đồng, ở mức 4.5% của biên giá 1 năm (từ 6.51 đến 14.57 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.01 tỷ đồng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

4.5%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

MHC đóng cửa 6.87 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5.5% và thấp hơn đỉnh 52.8%.

6.87
Thấp nhất 6.51Cao nhất 14.57
Cách đỉnh -52.8%Cách đáy +5.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 08/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.01 tỷ
  • Tổng 33 phiên: -0.01 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/20260 tỷ000
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ0200-200
23/09/20260 tỷ0100-100
22/09/20260 tỷ0500-500
21/09/2026—000
18/09/20260 tỷ0100-100
17/09/20260 tỷ0300-300
16/09/20260 tỷ6000+600
15/09/20260 tỷ300600-300
14/09/20260 tỷ3000+300
11/09/20260 tỷ0388-388
10/09/20260 tỷ0400-400
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức MHC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của MHC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt MHC

12 tháng qua MHC chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20221500 đ7.04%5%
20181500 đ8.26%5%
201611,000 đ10.78%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ7.04%5%22/07/202225/07/202210/08/2022
500 đ8.26%5%29/06/201802/07/201827/07/2018
1,000 đ10.78%10%17/10/201618/10/201618/11/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - Logistics

  • ASGCTCP Tập đoàn ASG
  • CAGCTCP Cảng An Giang
  • CCRCTCP Cảng Cam Ranh
  • CDNCTCP Cảng Đà Nẵng
  • CLLCTCP Cảng Cát Lái
  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DS3CTCP DS3
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.